日本語 日本語 Tiếng Việt Tiếng Việt
Trang chủTIẾNG NHẬTNhững ngày lễ trong năm ( cưới hỏi, tang tế,… ) bằng...

BÀI VIẾT MỚI

Những ngày lễ trong năm ( cưới hỏi, tang tế,… ) bằng tiếng nhật-Phần 2

しき buổi lễ
しきじょう 式場 nơi củ hành lễ
しごとおさめ 仕事納め ngày làm việc cuối cùng của năm
しごとはじめ 仕事始め bắt đầu công việc
しじゅうくにち 四十九日 giỗ 49 ngày
しちごさん 七五三 lễ dành cho trẻ lên 3 5 7
しめなわ しめ縄 dây bện bằng rơm treo để cầu may
しゅうぎぶくろ 祝儀袋 phong bì đựng tiền mừng
じゅうごや 十五夜 đêm rằm, ngày 15 âm lịch
じゅうさんかいき 十三回忌 giỗ 13 năm.
しゅうせんきねんび 終戦記念日 ngày kỉ niệm kết thúc chiến tranh
しゅうぶん 秋分 ngày thu phân
しゅくじ 祝辞 lời chúc từ
しゅくじつ 祝日 ngày lễ, ngày lịch đỏ
しゅくでん 祝電 thư điện mừng
しょうがつ 正月 ngày tết
しょちゅうみまい 暑中見舞い bưu thiếp thăm chào nhân mùa hè
しょなのか 初七日 ngày kỵ sau 7 ngày chết
じょや 除夜 đem giao thừa
じょやのかね 除夜の鐘 chuông giao thừa (108 tiếng)
Đánh giá bài viết

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

BÀI VIẾT NỔI BẬT