日本語 日本語 Tiếng Việt Tiếng Việt
Trang chủMUA SẮM ONLINEHướng dẫn cách đăng ký thẻ rakuten, thẻ tín dụng ở Nhật

Bài viết mới

Hướng dẫn cách đăng ký thẻ rakuten, thẻ tín dụng ở Nhật

Giới thiệu thẻ tín dụng rakuten. Ưu nhược điểm của thẻ tín dụng rekuten. Hướng dẫn đăng ký thẻ tín dụng rakuten.

Với những ưu điểm của thẻ rakuten như miễn phí thành viên hàng năm với thẻ thường, nhận được 5000 – 8000point tùy thời điểm khuyến mại, nhận được point khi sử dụng, dễ dàng vượt qua xét duyệt… Hiện tại thẻ rakuten, không chỉ được rất nhiều người Nhật ưu dùng mà, còn được rất nhiều người nước ngoài ở Nhật ưu dùng trong đó có cả người Việt Nam.

Bài viết này, mình sẽ giới thiệu và hướng dẫn cách đăng ký thẻ rakuten, cho bạn nào muốn đăng ký mà chưa biết thì tham khảo nhé.

Tìm hiểu về thẻ rakuten:

Khuyến mại Tùy vào thời điểm, bạn hãy tìm hiểu trên web của Rakuten (hiện tại đang có khuyến mại tặng 5000 ポイント)
Điều kiện đăng ký Trên 18 tuổi (học sinh, nội trợ, người làm thêm, làm việc tự do)(Học sinh cấp Ba không được)
Phí duy trì thẻ Không mất phí với thẻ thường
Tích điểm (1.00%~3.00%) 1 điểm = 1 yên được sử dụng trên 楽天市場※ Dùng thẻ để mua hàng ở 楽天市場 thì được x 3 điểm
Bảo hiểm du lịch nước ngoài Tối đa 20 triêu yên
Bao hiểm du lịch trong nước Không có
Lợi thế
  • So với các thẻ khác thì dễ qua vòng thẩm tra hơn
  •  Có thể đăng ký qua internet
  •  Có thể đổi sang điểm Miles của ANA, hoặc dùng điểm để sử dụng 楽天Edy
Những thứ cần chuẩn bị
  • Tài khoản rakuten
  • Số điện thoại
  • Tài khản ngân hàng hoặc yucho
  • Thẻ chụp ảnh thẻ ngoại kiều

Bạn nào chưa có tài khoản rakuten thì có thể tham khảo bài viết bên dưới để tham khảo nha.

Hướng dẫn các đăng ký thẻ rakuten:

Bước 1: Các bạn nhấn vào link bên dưới để đến trang đăng ký.

Bước 2: Chọn tư cách đăng ký.

Bài viết này mình hướng dẫn dành cho những bạn đã có tài khoản rakuten.

  • 楽天会員の方: Đang là thành viên của rakuten (có tài khoản rakuten).
  • 楽天会員でない方: Không phải là thành viên của rakuten (không có tài khoản rakuten).

Hướng dẫn cách đăng ký thẻ rakuten, thẻ tín dụng ở Nhật 1

Bước 3: Chọn loại thẻ và kiểu dáng.

Các bạn có thể chọn 1 trong 4 loại thẻ đó là VISA, JCB, MasterCard và American Express. Cả 4 loại thẻ này đều có thể sử dụng dễ dàng ở khắp Nhật Bản. Mỗi loại thường có thiết kế hơi khác một chút. Các bạn thích kiểu dáng nào thì chọn loại đó.

Với những bạn hay đặt hàng ở nước ngoài hay đi du lịch, mình khuyên các bạn nên đăng ký loại VISA hoặc MasterCard nhé.

Hướng dẫn cách đăng ký thẻ rakuten, thẻ tín dụng ở Nhật 2

Bước 4: Nhập họ tên.

Hướng dẫn cách đăng ký thẻ rakuten, thẻ tín dụng ở Nhật 3

Bước 5: Chọn giới tính, ngày tháng năm sinh.

Hướng dẫn cách đăng ký thẻ rakuten, thẻ tín dụng ở Nhật 4

Bước 6: Nhập số điện thoại.

Hướng dẫn cách đăng ký thẻ rakuten, thẻ tín dụng ở Nhật 5

Bước 7: Nhập địa chỉ email.

  • Email này rất quan trọng nên mọi người đừng để mất và mượn của người khác nhé.

Hướng dẫn cách đăng ký thẻ rakuten, thẻ tín dụng ở Nhật 6

Bước 8: Đăng ký nhận thông bào từ rakuten.

  • Mọi người nên đăng ký nhận thông báo từ nhà mạng nha.

Hướng dẫn cách đăng ký thẻ rakuten, thẻ tín dụng ở Nhật 7

Bước 9: Nhập địa chỉ.

Hướng dẫn cách đăng ký thẻ rakuten, thẻ tín dụng ở Nhật 8Bước 10: Chọn tình trạng hôn nhân.

  • ご家族について: Hôn nhân.
  •  配偶者有 子供有: Đã kết hôn và có con.
  • 配偶者有 子供無: Đã kết hôn nhưng chưa có con.
  • 配偶者無 子供無: Chưa kết hôn và chưa có con.
  • 配偶者無 子供有: Chưa kết hôn nhưng đã có con.
  • 独身(家族同居): Độc thân (sống chung với gia đình).
  • 独身(家族別居): Độc thân (không sống chung với gia đình).

Hướng dẫn cách đăng ký thẻ rakuten, thẻ tín dụng ở Nhật 9

Bước 11: Chọn số thành viên trong gia đình.

  • Những bạn độc thân sống cùng bạn bè thì bên này thì cũng chọn 1人 nhé.

Hướng dẫn cách đăng ký thẻ rakuten, thẻ tín dụng ở Nhật 10

Bước 12: Chọn tình trạng cư trú.

  • 居住状況: Chọn kiểu nhà đang ở
  • 居住年数: Số năm đã ở tại địa điểm hiện tại
  • 住宅ローンもしくは家賃のお支払い​: Có đang trả tiền mua nhà trả góp không

Hướng dẫn cách đăng ký thẻ rakuten, thẻ tín dụng ở Nhật 11

Bước 13: Tình trạng công việc, thu nhập.

  • お勤めの方(家賃収入等含む): Đang đi làm.
  • 学生の方: Sinh viên.
  • 年金受給の方: Người về hưu có nhận lương hưu.
  • お勤めされてない方: Người chưa có việc làm.
  • ご本人様税込年収: Thu nhập của bản thân.
  • 配偶者様税込年収: Thu nhập của người phụ thuộc nếu có.
  • 世帯年収: Tổng thu nhập của cả gia đình.
  • 預貯金額: Số tiền tiết kiệm được.

Hướng dẫn cách đăng ký thẻ rakuten, thẻ tín dụng ở Nhật 12

Bước 14: Chọn nơi nhận hóa đơn.

Hướng dẫn cách đăng ký thẻ rakuten, thẻ tín dụng ở Nhật 13

Bước 14: Mục đích sử dụng thẻ:

Cách bạn chọn (普段のお買い物等に利用) dùng để mua sắm hàng ngày nha.

Hướng dẫn cách đăng ký thẻ rakuten, thẻ tín dụng ở Nhật 14

Đang cập nhật…

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Bài viết nổi bật