日本語 日本語 Tiếng Việt Tiếng Việt
Trang chủTIẾNG NHẬTTên bệnh bằng tiếng nhật

Bài viết mới

Tên bệnh bằng tiếng nhật

Tên bệnh bằng tiếng nhật 1
Hình ảnh: Arek Socha từ Pixabay
Tên bệnh
Tiếng nhật
Chữ hán
Bệnh ban giác デング熱 でんぐねつ
Bệnh cảm 風邪 かぜ
Bệnh cảm vi rút 流感 りゅうかん
Bệnh dịch hạch ベスト ベスト
Bệnh dịc tả コレス コレス
Bệnh dịch ta qua đường ruột 腸チフス ちょうチフス
Bệnh đau ruột thừa 虫垂炎 ちゅうすいえん
Bệnh đau ruột thừa 盲腸炎 もうちょうえん
Bệnh đái đường 糖尿病 とうにょうびょう
Bệnh đậu mùa 痘瘡 とうそう
Bệnh tiêu chảy 下痢 げり
Bệnh đục mắt 白内障 はくないしょう
Bệnh gẻ かいせん かいせん
Bệnh ghẻ chốc とびひ とびひ
Bệnh giang mai 梅毒 ばいどく
Bệnh ho gà 百日咳 ひゃくにちぜき
Bệnh ho lao 結核 けっかく
Bệnh hoại huyết 白血病 はっけつびょう
Bệnh đi kiết 赤痢 せきり
Bệnh lậu 淋病 りんびょう
Bệnh thủy đậu 水痘、水疱瘡 すいとう、みずぼうそう
Bệnh sởi 麻疹、はしか ましん
Bệnh sỏi đột phát 突発性発疹 とっぱつせいはっしん
Bệnh sởi truyền nhiểm ở trẻ 三日麻疹 みっかばしか
Tên bệnh Tiếng nhật Chữ hán
Bệnh AIDS エイズ エイズ
Bệnh loét dạ dày いかいよう 胃潰瘍
Bệnh mắt đục そひこ そひこ
Bệnh mất ngủ ふみんしょう 不眠症
Bệnh nước ăn chân みずむし 水虫
Bệnh ngoài da ひふびょう 皮膚病
Bệnh Nghiện rượu アルコールちゅうどく アルコール中毒
Bệnh phong đòn gánh はしょうふう 破傷風
Bệnh phong giật ở trẻ em ひきけつ ひきつけ
Bệnh sa ruột だっちょう。ヘルニア 脱腸、
Bệnh say nắng にっしゃびょう 日射病
Bệnh sỏi thận けっせき 結石
Bệnh sốt rét マラリア
Bệnh sốt tê liệt きゅうせいかいはくずいえん 急性灰白随炎
Bệnh sưng phù しゅよう 腫瘍
Bệnh viêm tai ngoài がいじえん 外耳炎
Bệnh sưng phổi はいえん 肺炎
Bệnh quay bị じかせんえん じかせんえん
Bệnh suyễn ぜんそく 喘息
Bệnh liệt ở trẻ しょうにマヒ 小児マヒ
Bệnh thận ネフローゼ
Bệnh thiếu máu não のうひんけつ のうひんけつ
Bệnh viêm tai giữa ちゅうじえん ちゅうじえん
Bệnh Trĩ
Bệnh võng mạc もうまくはくり もうまくはくり
Bệnh ung thư がん
Bệnh vàng da おうだん 横だん
Bệnh viêm dạ dày いえん 胃炎
Bệnh viêm bàng quang ぼうこうえん
膀胱炎
Bệnh viêm gan かんえん 肝炎
Bệnh viêm gan cấp tính 急性肝炎 きゅうせいかえん
Bệnh viêm hạch cuống họng 扁桃腺炎 へんとうせんえん
Bệnh viêm màng não 脳膜炎 のうまくえん
Bệnh viêm giác mạc 結膜炎 けつまくえん
Bệnh viêm mũi 鼻炎 びえん
Bệnh xanh mắt 緑内障 りょくないしょう
Bệnh viêm màng não 脳溢血 のういっけつ
Bệnh yết hầu ジフテリア
các chứng bệnh phong tình 性病 せいびょう
Cảm cúm インフルエンザ
Có thai ngoài tử cung 子宮外妊娠 しきゅうがいにんしん
Dị ứng phấn hoa 花粉症 かふんしょう
Chứng co thắt vành tim 心筋梗塞 しんきんこうそく
chứng cong xương sống 脊椎湾曲症 せきついわんきょくしょう
Chứng chai gan 肝硬変 かんこうへん
chứng đau quặn dạ dày 胃痙攣 いけいれん
Đau van tim 心臓弁膜症 しんぞうべんまくしょう
Đau nhức do lệnh xương sống ヘルニア
chứng đau ruột bị xoắn 腸捻転 ちょうねんてん
chứng tụ máu não 脳血栓 のうけっせん
chứng kinh phong てんかん
Bị khờ đao ダウン
chứng lao xương 骨粗しょう症 こつそしょうしょう
lẫn vì tuổi già 老人性痴保症 ろうじんせいちほうしょう
lên sởi 麻疹 はしか、ましん
loạn trí ノイローゼ
mỏi mắt 癌性疲労 がんせいひろう
chứng não mềm 脳軟化症 のうなんかしょう
sốt vì ngâm nước lâu プール熱 プールねつ
Nước tiểu không lọc được 尿毒症 にょうどくしょう
Ngất vì va chạm 脳震盪 のうしんとう
chứng nghẽn ruột 腸カタル ちょうカタル
Chứng nghẽn tim 狭心症 きょうしんしょう
nhức xương sườn 肋間神経痛 そっかんしんけいつう
chứng phong thấp リューマチ
ruột bị chồng lên nhau 腸重積 ちょうじゅうせき
sỏi thận 胆石症 たんせきしょう
sưng khớp 関節炎 かんせつえん
sưng nướu răng 歯槽膿漏 しそうのうろう
chứng sưng tử cung しきゅうきんしゅ しきゅうきんしゅ
viêm xoang 蓄膿症 ちくのうしょう
xuất huyết màng não くも膜下出血 くもまくかしゅっけつ
tụ máu náo 脳梗塞 のうこうそく
dị ứng da atopi アトピー性皮膚炎 アトピーせいひふえん
đau dây thần kinh 神経痛 しんけいつう
sưng trong miệng 口内炎 こうないえん
tê liệt não 脳性まひ のうせいまひ
thiếu máu não 貧血症 ひんけつしょう
amidan アデノイド
trật khớp háng 股関節脱臼 こかんせつだっきゅう
trẹo xương sống ぎっくり腰 ぎっくりごし
viêm cuống phổi 気管支炎 きかんしえん
viêm đường tiết liệu 尿道症 にょうどうえん
viêm giác mạc 角膜炎 かくまくえん
viêm lá lách 膵炎(膵臓炎) すいえん、(すいぞうえん)
viêm màng não cấp tính 流行性脳脊髄膜炎 りゅうこうせいのうせきずいまくえん
viêm màng tủy sống 髄膜炎 ずいまくえん
viêm tuyến vú 乳腺炎 にゅうせんえん
viêm túi thận 腎盂炎 じんうえん
sâu răng 虫歯 むしば
sưng, nổi mề đay じんましん
tự chúng độc 自家中毒 じかちゅうどく
ung thi dạ dày 胃癌 いがん
ung thư lá  lách 膵臓癌 すいぞうがん
ung thư phổi 肺癌 はいがん
ung thư da 皮膚癌 ひふがん
ung thư vú 乳癌 にゅうがん
ung thư cuống họng こう頭がん こうとうがん
ung thư thực quản 食道がん しょくどうがん
ung thư ruột già 大腸がん だいちょうがん
ung thư thận 腎臓がん じんぞうがん

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Bài viết nổi bật