日本語 日本語 Tiếng Việt Tiếng Việt
Trang chủĐỜI SỐNGMua chăn đệm ở nhật

BÀI VIẾT MỚI

Mua chăn đệm ở nhật

Ở Nhật, nếu bạn đang có nhu cầu mua chăn đệm mà không biết mua ở đâu, thì có thể đến các cửa hàng sau để mua.

  • Shimamura (しまむら)
  • Nitori (ニトリ)
  • Conan (コーナン)
  • Royal Home (ローヤルホーム)
  • Ikea (イケア)
  • Joyful Honda (ジョイフル本田)
  • Komeri (コメリ)

Nếu bạn không gần các của hàng đó thì cách đơn giản nhất để mua đó là mua hàng online tại các trang thương mại điện tử ở Nhật như rakuten, amazon…



Lưu ý: Đệm lò xo có 2 loại: Loại cứng là ボンネルコイル, loại mềm là ポケットコイル. Bản thân mình đã mua cả 2 loại này rồi. Lúc đầu mình mua loại mềm nhưng nằm đau lưng nên sau đó lại mua loại cứng. Nếu bạn nào đang có ý định mua đệm là xo ở Nhật thì mình khuyên nên mua loại cứng (ボンネルコイル) nha.

Mua chăn đệm ở nhật 1

Dưới đây là danh sách một số sản phẩm chăn đệm được nhiều người mua nhất trên rakuten và amazon.

Đệm lò xo cứng:



Đệm lò xo mềm:



Bộ chăn, đệm, gối:



Chăn đắp:





Từ vựng về chủ đề nội nhất:

  • 布団(ふとん)/敷き布団(しきぶとん): đệm kiểu Nhật (thường là trải xuống đất)
  • マットレス: đệm thông thường
  • 掛け布団(かけぶとん): chăn
  • 敷き布団カバー(しきぶとんカバー): vỏ đệm
  • 掛け布団カバー (かけぶとんカバー) : vỏ chăn
  • ソファ: ghế sô pha
  • こたつ: bàn sưởi kotatsu
  • ラッグ ・ マット・ 絨緞(じゅうたん): thảm
  • 座椅子(ざいす): đệm ngồi
  • ダイニング チェア: ghế phòng ăn
  • ダイニング テーブル: bàn ăn
  • オットマン: ghế đệm (thường là không có phần đặt tay và phần dựa lưng)
  • 照明(しょうめい): đèn, dụng cụ chiếu sáng
  • 置き時計 (おきどけい): đồng hồ đặt bàn
  • 掛け時計(かけどけい): đồng hồ treo tường
  • ベッド: giường
  • 折(お)りたたみベッド: giường gấp
  • 枕(まくら)/ ピロー: gối
  • 抱き枕(だきまくら): gối ôm
  • 枕(まくら)カバー/ ピローケース: vỏ gối
  • ゴミ箱(ばこ): thùng rác
  • シェルフ ・ 棚(たな): giá để đồ
  • クッション: gối để trên sô pha
Đánh giá bài viết

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

BÀI VIẾT NỔI BẬT