日本語 日本語 Tiếng Việt Tiếng Việt
Trang chủĐỜI SỐNGCách mua phụ tùng xe đạp tại Nhật Bản

Bài viết mới

Cách mua phụ tùng xe đạp tại Nhật Bản

Chi phí sửa chữa xe đạp tại Nhật Bản khá đắt đỏ. Việc sửa chữa xe đạp cũng khá đơn giản nên để tiết kiệm mọi người qua Nhật thường tự sửa. Nhưng không phải ai cũng biết cách mua phụ tùng xe đạp về để sửa. Bài viết này mình sẽ hướng dẫn mọi người cách mua phụ tùng xe đạp. Bạn nào không biết cách mua thì đọc để tham khảo nha.

Cách 1. Các bạn đến của hàng xe đạp (サイクルショップ) để mua.

Để tìm cửa hàng xe đạp gần nhà các bạn vào google gõ tìm kiếm サイクルショップ, sau đó cho phép truy cập địa chỉ, các cửa hàng xe đạp gần nhà sẽ được hiển thị.



Cách mua phụ tùng xe đạp tại Nhật Bản 1

Cách 2: Mua trên các trang thương mại điện tủ như rakuten, amazon..

Link một số phụ tùng xe đạp được nhiều người mua nhất trên amazon và rakuten.

1: Yên xe đạp



2: Vỏ tay lái

3: Má phanh xe đạp

4: Bơm xe đạp

5: Chân chống

自転車 スタンド 軽々両立スタンド 11375

自転車 スタンド 軽々両立スタンド 11375

¥1,764(as of 05/29 14:14)
Amazon product information

6: Bi xe

7: Ruột xe



8: Lốp xe

Lưu ý: Khi mua bi xe, lốp xe, ruột xe nhớ chọn đúng kích thước với xe của mình.

Từ vựng tiếng nhật các bộ phận xe đạp.

Cách mua phụ tùng xe đạp tại Nhật Bản 2

  • サドル / cái yên xe
  • シートピーラ / cái nấc điều chỉnh yên xe lên hay xuống
  • 水筒 /すいとう/ thủy đồng / bình đựng nước uống lắp trên xe
  • レーム / khung xe
  • ブレーキ / bộ phận thắng xe, phanh xe (phanh sau)
  • ハブ / trục bánh xe
  • 変速機 /へんそくき/ biến tốc ki / bộ phận thay đổi tốc độ
  • リム / vành bánh xe
  • タイヤ / bánh xe, lốp
  • チェーン / xích xe
  • ペダル / bàn đạp
  • コグ / líp xe



  • トップチューブ / khung chịu lực
  • ハンドルバー / tay lái (ghi đông)
  • ブレーキレバー / tay phanh
  • シフトレバー / dây phanh
  • スポーク / nan hoa
  • ホイール / bánh xe
  • バルブ / cái van xe
  • タイヤレバー / dụng cụ bẩy lốp dùng khi vá xe
  • パッチ / miếng vá săm
  • パンク修理セット / パンクしゅうりセット/ hộp đựng dụng cụ sửa xe đạp
  • 空気入れ /くうきいれ/ cái bơm
  • 鍵 / かぎ / chìa khóa
  • ロック / loại khóa vòng
  • チューブ / săm xe
  • チャイルドシート / loại ghế cho trẻ con được lắp sau xe
  • イト / cái đèn xe thg đc lắp ở phía trước
  • テールライト / đèn hậu phía sau xe
  • リフレクター / gương phản chiếu
  • スタンド / chân chống xe
  • ブレーキパッド / má phanh
  • スプロケット / bộ phận bánh răng



  • 籠 / かご / giỏ xe
  • 自転車ラック / giá chuyên dụng để gác xe đạp lên,
  • 補助輪 / ほじょりん/ loại 2 bánh xe được lắp thêm vào xe trẻ con tập đi, Thường dùng cho xe trẻ con hay xe của người tàn tật.
  • パンク / hiện tượng xịt lốp xe
  • 漕ぐ /こぐ/ tào / đạp bàn đạp
  • ブレーキをかける / bóp phanh
  • 変速する / へんそくする / biến tốc/ tăng tốc độ

Các loại xe đạp

1) タンデム自転車 / xe đạp đôi
2) ロードレーサー / xe đạp đua
3) マウンテンバイク / xe đạp leo núi
4) ツーリング自転車 / loại xe chuyên dụng đi theo tour
5) 自転車道 / じてんしゃどう/ làn đường dành cho xe đạp

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Bài viết nổi bật